Bỏ qua, tới nội dung

刻苦

kè kǔㄎㄜˋ ㄎㄨˇ

Hán Việt: KHẮC KHỔ

Phồn thể: 刻苦

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

chăm chỉ, chịu khó, khắc khổ (học tập, rèn luyện)

Tiếng Việt khắc khổ hay chỉ cuộc sống/khuôn mặt vất vả; tiếng Trung 刻苦 là khen chăm chỉ, chịu khó.

Ví dụ

  • 他学习非常刻苦。

    tā xué xí fēi cháng kè kǔ.

    Cậu ấy học hành vô cùng chăm chỉ.

  • 经过刻苦训练,她终于拿了冠军。

    jīng guò kè kǔ xùn liàn, tā zhōng yú ná le guàn jūn.

    Sau quá trình luyện tập gian khổ, cuối cùng cô ấy đã giành chức vô địch.

  • 要学好汉语,就得刻苦练习。

    yào xué hǎo hàn yǔ, jiù dé kè kǔ liàn xí.

    Muốn học giỏi tiếng Trung thì phải chịu khó luyện tập.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẮC · 8 nét

khắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm

KHỔ · 8 nét

đắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công