Bỏ qua, tới nội dung

准备

zhǔn bèiㄓㄨㄣˇ ㄅㄟˋ

Hán Việt: CHUẨN BỊ

Phồn thể: 準備

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chuẩn bị; định, dự định

Ví dụ

  • 我在准备明天的考试。

    wǒ zài zhǔn bèi míng tiān de kǎo shì.

    Tôi đang ôn cho kỳ thi ngày mai.

  • 你准备好了吗?我们走吧。

    nǐ zhǔn bèi hǎo le ma? wǒ men zǒu ba.

    Bạn chuẩn bị xong chưa? Mình đi thôi.

  • 我准备下个月去河内。

    wǒ zhǔn bèi xià gè yuè qù hé nèi.

    Tháng sau tôi định đi Hà Nội.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHUẨN · 10 nét

chuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định

BỊ · 8 nét