及格
jí géㄐㄧˊ ㄍㄜˊ
Hán Việt: CẬP CÁCH
Phồn thể: 及格
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đạt yêu cầu, đủ điểm đỗ, qua (bài thi)
Phủ định: 不及格 (trượt, không đạt).
Ví dụ
这次考试我终于及格了。
zhè cì kǎo shì wǒ zhōng yú jí gé le.
Lần thi này cuối cùng tôi cũng qua.
六十分就算及格。
liù shí fēn jiù suàn jí gé.
Sáu mươi điểm là đạt.
他的数学成绩不及格。
tā de shù xué chéng jì bù jí gé.
Điểm toán của cậu ấy không đạt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẬP · 3 nét
và, cùng; kịp; đạt tới, bằng
CÁCH · 10 nét
Từ liên quan
- 及时 jí shí — kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 来不及 lái bu jí — không kịp, không đủ thời gian
- 来得及 lái de jí — kịp, còn kịp, đủ thời gian
- 以及 yǐ jí — và, cùng với, cũng như
- 涉及 shè jí — to involve; to touch upon (a topic)
- 迫不及待 pò bù jí dài — impatient (idiom); in a hurry; itching to get on with it
- 普及 pǔ jí — phổ cập, phổ biến rộng rãi
- 力所能及 lì suǒ néng jí — as far as one's capabilities extend (idiom); to the best of one's ability; within one's powers