Bỏ qua, tới nội dung

例如

lì rúㄌㄧˋ ㄖㄨˊ

Hán Việt: LỆ NHƯ

Phồn thể: 例如

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

ví dụ như, chẳng hạn như

Ví dụ

  • 我喜欢运动,例如游泳和跑步。

    wǒ xǐ huan yùn dòng, lì rú yóu yǒng hé pǎo bù.

    Tôi thích thể thao, chẳng hạn như bơi và chạy bộ.

  • 很多水果,例如芒果,越南都有。

    hěn duō shuǐ guǒ, lì rú máng guǒ, yuè nán dōu yǒu.

    Nhiều loại hoa quả, ví dụ như xoài, Việt Nam đều có.

  • 有些词很难,例如"把"字句。

    yǒu xiē cí hěn nán, lì rú " bǎ " zì jù.

    Có những điểm khá khó, ví dụ như câu chữ "把".

Từ hay nhầm

  • 比如 — Đồng nghĩa; 比如 khẩu ngữ hơn, 例如 hay dùng trong văn viết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỆ · 8 nét

NHƯ · 6 nét

như, giống như; ví dụ như; nếu