Bỏ qua, tới nội dung

科研

kē yánㄎㄜ ㄧㄢˊ

Hán Việt: KHOA NGHIÊN

Phồn thể: 科研

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

nghiên cứu khoa học

Là dạng rút gọn của 科学研究.

Ví dụ

  • 她在一家科研机构工作。

    tā zài yì jiā kē yán jī gòu gōng zuò.

    Cô ấy làm việc tại một viện nghiên cứu khoa học.

  • 这个科研项目花了五年时间。

    zhè ge kē yán xiàng mù huā le wǔ nián shí jiān.

    Dự án nghiên cứu khoa học này mất năm năm.

  • 大学老师既要教学,也要搞科研。

    dà xué lǎo shī jì yào jiào xué, yě yào gǎo kē yán.

    Giảng viên đại học vừa phải giảng dạy vừa phải nghiên cứu khoa học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHOA · 9 nét

NGHIÊN · 9 nét