Bỏ qua, tới nội dung

书

Shūㄕㄨ

Hán Việt: THƯ

Phồn thể: 書

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

Lượng từ: 一本书. Nghĩa thư từ hiện nay dùng 信.

Ví dụ

  • 我喜欢看书。

    wǒ xǐ huan kàn shū.

    Tôi thích đọc sách.

  • 这本书是从图书馆借的。

    zhè běn shū shì cóng tú shū guǎn jiè de.

    Cuốn sách này mượn ở thư viện.

  • 你的汉语书在桌子上。

    nǐ de hàn yǔ shū zài zhuō zi shàng.

    Sách tiếng Trung của bạn ở trên bàn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)