Bỏ qua, tới nội dung

届

jièㄐㄧㄝˋ

Hán Việt: GIỚI

Phồn thể: 屆

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: khóa, kỳ, lần (hội nghị, đại hội, giải đấu, khóa tốt nghiệp)

Hay gặp: 本届, 上届, 下届, 应届毕业生 (sinh viên sắp/vừa tốt nghiệp).

Ví dụ

  • 他是我们学校第一届毕业生。

    tā shì wǒ men xué xiào dì yī jiè bì yè shēng.

    Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp khóa đầu tiên của trường chúng tôi.

  • 下一届运动会在越南举行。

    xià yí jiè yùn dòng huì zài yuè nán jǔ xíng.

    Đại hội thể thao lần tới được tổ chức ở Việt Nam.

  • 我和她是同一届的。

    wǒ hé tā shì tóng yí jiè de.

    Tôi với cô ấy học cùng khóa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIỚI · 8 nét

lượng từ: khóa, kỳ, lần (hội nghị, đại hội, giải đấu, khóa tốt nghiệp)