Bỏ qua, tới nội dung

诗

Shīㄕ

Hán Việt: THI

Phồn thể: 詩

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thơ, bài thơ; (viết tắt của 诗经: Kinh Thi)

Lượng từ: 首 (一首诗). Nhà thơ: 诗人.

Ví dụ

  • 她很喜欢读唐诗。

    tā hěn xǐ huan dú táng shī.

    Cô ấy rất thích đọc thơ Đường.

  • 这首诗写的是家乡。

    zhè shǒu shī xiě de shì jiā xiāng.

    Bài thơ này viết về quê hương.

  • 他给女朋友写了一首诗。

    tā gěi nǚ péng you xiě le yì shǒu shī.

    Anh ấy viết một bài thơ tặng bạn gái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THI · 8 nét

thơ, bài thơ; (viết tắt của 诗经: Kinh Thi)