学年
xué niánㄒㄩㄝˊ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: HỌC NIÊN
Phồn thể: 學年
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
năm học
Ví dụ
新学年九月开始。
xīn xué nián jiǔ yuè kāi shǐ.
Năm học mới bắt đầu vào tháng Chín.
一个学年有两个学期。
yí gè xué nián yǒu liǎng gè xué qī.
Một năm học có hai học kỳ.
这个学年他的成绩进步很大。
zhè ge xué nián tā de chéng jì jìn bù hěn dà.
Năm học này thành tích của cậu ấy tiến bộ nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)