Bỏ qua, tới nội dung

高考

gāo kǎoㄍㄠ ㄎㄠˇ

Hán Việt: CAO KHẢO

Phồn thể: 高考

HSK 6HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

kỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)

Ví dụ

  • 她今年参加高考。

    tā jīn nián cān jiā gāo kǎo.

    Năm nay cô ấy thi đại học.

  • 高考在每年六月。

    gāo kǎo zài měi nián liù yuè.

    Kỳ thi đại học diễn ra vào tháng Sáu hằng năm.

  • 高考前大家压力都很大。

    gāo kǎo qián dà jiā yā lì dōu hěn dà.

    Trước kỳ thi đại học ai cũng bị áp lực lớn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

KHẢO · 6 nét

thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ