尺子
chǐ ziㄔˇ ㄗ˙
Hán Việt: XÍCH TỬ
Phồn thể: 尺子
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
cái thước (đo)
Lượng từ: 把.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
用尺子量一下这张纸。
yòng chǐ zi liáng yí xià zhè zhāng zhǐ.
Dùng thước đo tờ giấy này xem.
我的尺子借给同桌了。
wǒ de chǐ zi jiè gěi tóng zhuō le.
Tớ cho bạn cùng bàn mượn thước rồi.
画直线要用尺子。
huà zhí xiàn yào yòng chǐ zi.
Vẽ đường thẳng phải dùng thước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÍCH · 4 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai