观点
guān diǎnㄍㄨㄢ ㄉㄧㄢˇ
Hán Việt: QUAN ĐIỂM
Phồn thể: 觀點
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
quan điểm; ý kiến
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我同意你的观点。
wǒ tóng yì nǐ de guān diǎn.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
每个人的观点都不一样。
měi gè rén de guān diǎn dōu bù yí yàng.
Quan điểm của mỗi người đều khác nhau.
请在文章里写出你的观点。
qǐng zài wén zhāng lǐ xiě chū nǐ de guān diǎn.
Hãy nêu quan điểm của em trong bài viết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUAN · 6 nét
ĐIỂM · 9 nét
giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)