Bỏ qua, tới nội dung

认真

rèn zhēnㄖㄣˋ ㄓㄣ

Hán Việt: NHẬN CHÂN

Phồn thể: 認真

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận; coi là thật

Ví dụ

  • 他工作很认真。

    tā gōng zuò hěn rèn zhēn.

    Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  • 请认真听老师讲课。

    qǐng rèn zhēn tīng lǎo shī jiǎng kè.

    Hãy chăm chú nghe thầy giảng.

  • 我只是开玩笑,你别认真。

    wǒ zhǐ shì kāi wán xiào, nǐ bié rèn zhēn.

    Tôi chỉ đùa thôi, bạn đừng coi là thật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẬN · 4 nét

nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)

CHÂN · 10 nét

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)