运用
yùn yòngㄩㄣˋ ㄩㄥˋ
Hán Việt: VẬN DỤNG
Phồn thể: 運用
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
vận dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)
Ví dụ
学了语法要会运用。
xué le yǔ fǎ yào huì yùn yòng.
Học ngữ pháp rồi thì phải biết vận dụng.
他把学到的知识运用到工作中。
tā bǎ xué dào de zhī shi yùn yòng dào gōng zuò zhōng.
Anh ấy vận dụng kiến thức đã học vào công việc.
这个方法运用得很好。
zhè ge fāng fǎ yùn yòng dé hěn hǎo.
Phương pháp này được vận dụng rất tốt.
Từ hay nhầm
- 使用 — 使用 là dùng đồ vật, công cụ (使用电脑); 运用 là vận dụng linh hoạt kiến thức, kỹ năng, phương pháp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẬN · 7 nét
chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
Từ liên quan
- 运动 yùn dòng — thể thao; vận động, tập thể dục; phong trào
- 幸运 xìng yùn — may mắn; vận may
- 命运 mìng yùn — số phận; vận mệnh
- 运气 yùn qi — vận may, số; may mắn
- 运输 yùn shū — vận chuyển, vận tải
- 运行 yùn xíng — to move along one's course (of celestial bodies etc); (fig.) to function; to be in operation; (of a train service etc) to operate; to run; (of a computer) to run
- 运算 yùn suàn — to perform calculations; (mathematical) operation
- 托运 tuō yùn — to consign (goods); to check through (baggage)