读者
dú zhěㄉㄨˊ ㄓㄜˇ
Hán Việt: ĐỘC GIẢ
Phồn thể: 讀者
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
độc giả, người đọc
Ví dụ
这本书很受年轻读者欢迎。
zhè běn shū hěn shòu nián qīng dú zhě huān yíng.
Cuốn sách này rất được độc giả trẻ yêu thích.
谢谢各位读者的支持。
xiè xiè gè wèi dú zhě de zhī chí.
Cảm ơn sự ủng hộ của quý độc giả.
图书馆每天有很多读者。
tú shū guǎn měi tiān yǒu hěn duō dú zhě.
Thư viện ngày nào cũng có nhiều người đến đọc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘC · 10 nét
chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)
GIẢ · 8 nét
hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)