物理
wù lǐㄨˋ ㄌㄧˇ
Hán Việt: VẬT LÝ
Phồn thể: 物理
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
vật lý
Ví dụ
我最喜欢的科目是物理。
wǒ zuì xǐ huan de kē mù shì wù lǐ.
Môn tôi thích nhất là vật lý.
明天有物理考试。
míng tiān yǒu wù lǐ kǎo shì.
Ngày mai có bài thi vật lý.
她是一位物理老师。
tā shì yí wèi wù lǐ lǎo shī.
Cô ấy là giáo viên vật lý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẬT · 8 nét
LÝ · 11 nét