功课
gōng kèㄍㄨㄥ ㄎㄜˋ
Hán Việt: CÔNG KHÓA
Phồn thể: 功課
HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bài tập về nhà; bài vở, môn học
Lượng từ đi kèm: 门
Ví dụ
做完功课再看电视。
zuò wán gōng kè zài kàn diàn shì.
Làm xong bài tập rồi mới xem ti vi.
她每门功课都很好。
tā měi mén gōng kè dōu hěn hǎo.
Môn nào cô bé cũng học giỏi.
今天的功课不多。
jīn tiān de gōng kè bù duō.
Bài tập hôm nay không nhiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 5 nét
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
Từ liên quan
- 成功 Chéng gōng — thành công
- 功能 gōng néng — chức năng; tính năng
- 功夫 gōng fu — võ thuật, kung fu; công sức, thời gian; tài nghệ, bản lĩnh
- 功劳 gōng láo — contribution; meritorious service; credit
- 功效 gōng xiào — efficacy
- 用功 yòng gōng — diligent; industrious (in one's studies); to study hard; to make great effort
- 急功近利 jí gōng jìn lì — seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return
- 气功 qì gōng — qigong, a traditional Chinese system of cultivating vital energy 气 through coordinated breathing, movement and meditation