Bỏ qua, tới nội dung

功课

gōng kèㄍㄨㄥ ㄎㄜˋ

Hán Việt: CÔNG KHÓA

Phồn thể: 功課

HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

bài tập về nhà; bài vở, môn học

Lượng từ đi kèm: 门

Ví dụ

  • 做完功课再看电视。

    zuò wán gōng kè zài kàn diàn shì.

    Làm xong bài tập rồi mới xem ti vi.

  • 她每门功课都很好。

    tā měi mén gōng kè dōu hěn hǎo.

    Môn nào cô bé cũng học giỏi.

  • 今天的功课不多。

    jīn tiān de gōng kè bù duō.

    Bài tập hôm nay không nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 5 nét

KHÓA · 10 nét

tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học