演讲
yǎn jiǎngㄧㄢˇ ㄐㄧㄤˇ
Hán Việt: DIỄN GIẢNG
Phồn thể: 演講
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, động từ)
diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
Ví dụ
他在大会上做了一个演讲。
tā zài dà huì shàng zuò le yí gè yǎn jiǎng.
Anh ấy có một bài phát biểu tại đại hội.
她的演讲很精彩。
tā de yǎn jiǎng hěn jīng cǎi.
Bài diễn thuyết của cô ấy rất hay.
我参加了学校的汉语演讲比赛。
wǒ cān jiā le xué xiào de hàn yǔ yǎn jiǎng bǐ sài.
Tôi đã tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Trung của trường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DIỄN · 14 nét
diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)
GIẢNG · 6 nét
nói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
Từ liên quan
- 表演 biǎo yǎn — biểu diễn; màn biểu diễn
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 演员 yǎn yuán — diễn viên
- 导演 dǎo yǎn — đạo diễn; chỉ đạo (phim, kịch)
- 扮演 bàn yǎn — to play the role of; to act
- 演绎 yǎn yì — (of a story etc) to unfold; to play out; to develop (a technique etc); to enact; (logic) to deduce; to infer
- 演习 yǎn xí — maneuver; exercise; practice; to maneuver
- 演奏 yǎn zòu — to perform on a musical instrument