Bỏ qua, tới nội dung

念

niànㄋㄧㄢˋ

Hán Việt: NIỆM

Phồn thể: 唸

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)

đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ

Hay gặp: 想念 (nhớ nhung), 纪念 (kỷ niệm), 念书 (đi học).

Ví dụ

  • 请你把课文念一遍。

    qǐng nǐ bǎ kè wén niàn yí biàn.

    Em hãy đọc to bài khóa một lượt.

  • 我弟弟在念大学。

    wǒ dì di zài niàn dà xué.

    Em trai tôi đang học đại học.

  • 奶奶常常念着你。

    nǎi nai cháng cháng niàn zhe nǐ.

    Bà nội thường nhắc đến cháu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NIỆM · 8 nét

đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ