Bỏ qua, tới nội dung

记

jìㄐㄧˋ

Hán Việt: KÝ

Phồn thể: 記

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, lượng từ)

nhớ, ghi nhớ; ghi, chép

Ví dụ

  • 我记不住他的名字。

    wǒ jì bú zhù tā de míng zì.

    Tôi không nhớ nổi tên anh ấy.

  • 请把电话号码记下来。

    qǐng bǎ diàn huà hào mǎ jì xià lái.

    Xin ghi lại số điện thoại.

  • 上课要记笔记。

    shàng kè yào jì bǐ jì.

    Lên lớp phải ghi chép.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÝ · 5 nét

nhớ, ghi nhớ; ghi, chép