Bỏ qua, tới nội dung

资料

zī liàoㄗ ㄌㄧㄠˋ

Hán Việt: TƯ LIỆU

Phồn thể: 資料

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

tài liệu, tư liệu, dữ liệu; hồ sơ, thông tin

Lượng từ đi kèm: 份、个

Ví dụ

  • 我在图书馆查资料。

    wǒ zài tú shū guǎn chá zī liào.

    Tôi tra tài liệu ở thư viện.

  • 请把个人资料填好。

    qǐng bǎ gè rén zī liào tián hǎo.

    Vui lòng điền đầy đủ thông tin cá nhân.

  • 开会前准备好资料。

    kāi huì qián zhǔn bèi hǎo zī liào.

    Chuẩn bị tài liệu trước khi họp.

Từ hay nhầm

  • 文件 — 资料 là tư liệu, thông tin tham khảo; 文件 là văn bản, giấy tờ hoặc tệp tin.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯ · 10 nét

LIỆU · 10 nét