Bỏ qua, tới nội dung

解释

jiě shìㄐㄧㄝˇ ㄕˋ

Hán Việt: GIẢI THÍCH

Phồn thể: 解釋

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giải thích; lời giải thích

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请你解释一下这个词。

    qǐng nǐ jiě shì yí xià zhè ge cí.

    Bạn giải thích từ này giúp tôi với.

  • 老师的解释很清楚。

    lǎo shī de jiě shì hěn qīng chǔ.

    Lời giải thích của thầy rất rõ ràng.

  • 不用解释了,我明白。

    bú yòng jiě shì le, wǒ míng bái.

    Không cần giải thích nữa, tôi hiểu rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIẢI · 13 nét

THÍCH · 12 nét