Bỏ qua, tới nội dung

书架

shū jiàㄕㄨ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: THƯ GIÁ

Phồn thể: 書架

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

giá sách, kệ sách

Lượng từ: 个.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 书架上放满了书。

    shū jià shàng fàng mǎn le shū.

    Giá sách chất đầy sách.

  • 请把词典放回书架上。

    qǐng bǎ cí diǎn fàng huí shū jià shàng.

    Làm ơn để từ điển lại lên giá.

  • 我想买一个新书架。

    wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn shū jià.

    Tôi muốn mua một cái kệ sách mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

GIÁ · 9 nét

giá, kệ, khung; đỡ, chống; đánh nhau, cãi nhau (打架, 吵架); lượng từ: chiếc (máy bay, đàn piano…)