Bỏ qua, tới nội dung

结合

jié héㄐㄧㄝˊ ㄏㄜˊ

Hán Việt: KẾT HỢP

Phồn thể: 結合

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

kết hợp; gắn liền; (vợ chồng) kết duyên

Lượng từ đi kèm: 次

Ví dụ

  • 学习要把理论和实践结合起来。

    xué xí yào bǎ lǐ lùn hé shí jiàn jié hé qǐ lái.

    Học tập phải kết hợp lý thuyết với thực hành.

  • 这道菜结合了中越两国的特色。

    zhè dào cài jié hé le zhōng yuè liǎng guó de tè sè.

    Món này kết hợp nét đặc trưng của cả Trung Quốc và Việt Nam.

  • 请结合自己的经历谈一谈。

    qǐng jié hé zì jǐ de jīng lì tán yi tán.

    Hãy liên hệ với trải nghiệm của bản thân để trình bày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KẾT · 9 nét

ra (quả, hạt); kết trái

HỢP · 6 nét

hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)