Sức khỏe
233 từ
- 吃chīăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)HSK 1
- 水Shuǐnước; (cũng là họ Thủy)HSK 1
- 睡shuìngủ; nằmHSK 1
- 医院yī yuànbệnh việnHSK 1
- 医生yī shēngbác sĩHSK 1
- 病bìngbệnh; ốm, bị bệnhHSK 1
- 看病kàn bìngđi khám bệnh; (bác sĩ) khám bệnhHSK 1
- 头tóuđầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)HSK 2
- 药yàothuốcHSK 2
- 身体shēn tǐcơ thể, thân thể; sức khỏeHSK 2
- 眼睛yǎn jingmắtHSK 2
- 运动yùn dòngthể thao; vận động, tập thể dục; phong tràoHSK 2
- 累lèimệt; làm mệt, vất vảHSK 2
- 游泳yóu yǒngbơi, bơi lộiHSK 2
- 生病shēng bìngbị ốm, mắc bệnhHSK 2
- 跑步pǎo bùchạy bộHSK 2
- 药店yào diànhiệu thuốc, nhà thuốcHSK 2
- 打篮球dǎ lán qiúchơi bóng rổHSK 2
- 脸liǎnmặt, khuôn mặt; thể diệnHSK 3
- 检查jiǎn chákiểm tra; khám (sức khỏe)HSK 3
- 健康jiàn kāngkhỏe mạnh; sức khỏeHSK 3
- 脚jiǎobàn chân, chân; chân (núi, đồ vật)HSK 3
- 病人bìng rénngười bệnh, bệnh nhânHSK 3
- 腿tuǐchân (cẳng chân, đùi); chân (bàn, ghế)HSK 3
- 头发tóu fatóc (trên đầu)HSK 3
- 照顾zhào guchăm sóc, trông nom; quan tâm, chiếu cốHSK 3
- 疼téngđau; thương, cưng chiềuHSK 3
- 爬pábò; leo, trèoHSK 3
- 糖tángđường; kẹoHSK 3
- 舒服shū fudễ chịu, thoải mái; (sức khỏe) khỏeHSK 3
- 体育tǐ yùthể thao; thể dục (môn học)HSK 3
- 老人lǎo rénngười già, cụ già; ông bà, cha mẹ giàHSK 3
- 胖pàngbéo, mậpHSK 3
- 牙yárăng; ngà (voi)HSK 3
- 瘦shòugầy, ốm; (quần áo) chật; (thịt) nạcHSK 3
- 运动员yùn dòng yuánvận động viênHSK 3
- 耳朵ěr duotaiHSK 3
- 鼻子bí zimũiHSK 3
- 感冒gǎn màocảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thúHSK 3
- 锻炼duàn liànrèn luyện (thân thể), tập thể dục; rèn giũa (năng lực)HSK 3
- 眼镜yǎn jìngkính đeo mắtHSK 3
- 球场qiú chǎngsân bóng, sân thi đấu (bóng đá, bóng rổ, quần vợt…)HSK 3
- 住院zhù yuànnằm viện, nhập việnHSK 3
- 身高shēn gāochiều cao (cơ thể)HSK 3
- 发烧fā shāosốt, bị sốtHSK 3
- 出院chū yuànra viện, xuất việnHSK 3
- 渴kěkhát (nước)HSK 3
- 爬山pá shānleo núiHSK 3
- 对duìđúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặpHSK 4
- 感觉gǎn juécảm giác, cảm nhận; cảm thấyHSK 4
- 心xīntim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữaHSK 4
- 结果jié guǒkết quả; kết cục, rốt cuộc, cuối cùng thìHSK 4
- 活动huó dònghoạt động, sự kiện; vận động (cơ thể); khuyến mãiHSK 4
- 精神jīng shéntinh thần, tâm trí; tinh thần (ý chí, cốt lõi)HSK 4
- 生命shēng mìngsinh mệnh, sự sống, mạng sốngHSK 4
- 血xuèmáuHSK 4
- 嘴zuǐmiệng; mỏ; vòi (ấm)HSK 4
- 痛tòngđau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mìnhHSK 4
- 动作dòng zuòđộng tác, cử động, hành độngHSK 4
- 压yāđè, ép, nén; kìm nén, áp chế; áp lực (压力)HSK 4
- 队员duì yuánthành viên đội, đội viên, cầu thủHSK 4
- 儿童ér tóngtrẻ em, nhi đồngHSK 4
- 断duànđứt, gãy; cắt đứt, cắt (điện, nước, liên lạc); cai, bỏ (thuốc); phán đoánHSK 4
- 轻松qīng sōngthoải mái, nhẹ nhõm, thư thái; dễ dàng, nhẹ nhàng (công việc)HSK 4
- 困kùnbuồn ngủ; khốn khó, khó khăn (困难); vây hãm, mắc kẹtHSK 4
- 躺tǎngnằmHSK 4
- 皮肤pí fūda (người)HSK 4
- 空气kōng qìkhông khíHSK 4
- 撞zhuàngđâm, va, đụng, tông; tình cờ gặpHSK 4
- 烟yānkhói; thuốc lá; sương khói, hơiHSK 4
- 量liángđo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)HSK 4
- 食品shí pǐnthực phẩm, đồ ăn (đóng gói, chế biến sẵn)HSK 4
- 及时jí shíkịp thời, đúng lúc; ngay, lập tứcHSK 4
- 球队qiú duìđội bóngHSK 4
- 吸xīhít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hútHSK 4
- 好处hǎo chulợi ích, điều tốt, cái lợiHSK 4
- 肚子dù zibụngHSK 4
- 卫生wèi shēngvệ sinh; sạch sẽ, hợp vệ sinhHSK 4
- 全身quán shēntoàn thân, khắp ngườiHSK 4
- 酸suānchua; mỏi, nhức (cơ bắp); đau xót; axitHSK 4
- 污染wū rǎnô nhiễm; làm ô nhiễmHSK 4
- 温度wēn dùnhiệt độHSK 4
- 盐yánmuốiHSK 4
- 难受nán shòukhó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâmHSK 4
- 护士hù shiy tá, điều dưỡngHSK 4
- 远离yuǎn lícách xa, tránh xa, rời xaHSK 4
- 减肥jiǎn féigiảm cân, giảm béoHSK 4
- 体重tǐ zhòngcân nặng, trọng lượng cơ thểHSK 4
- 汗hànmồ hôi; (tiếng lóng mạng) cạn lời, toát mồ hôiHSK 4
- 健身jiàn shēntập thể dục, tập gym, rèn luyện thân thểHSK 4
- 减轻jiǎn qīnggiảm nhẹ, làm nhẹ bớt (gánh nặng, áp lực, đau đớn)HSK 4
- 力气lì qisức lực, sức mạnh (cơ bắp)HSK 4
- 抽烟chōu yānhút thuốcHSK 4
- 网球wǎng qiúquần vợt, tennis; quả bóng tennisHSK 4
- 散步sàn bùđi dạo, tản bộHSK 4
- 院长yuàn zhǎngviện trưởng, giám đốc (bệnh viện), hiệu trưởng (học viện), trưởng khoaHSK 4
- 大夫dài fubác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)HSK 4
- 中年zhōng niántrung niênHSK 4
- 咳嗽ké souhoHSK 4
- 酸奶suān nǎisữa chuaHSK 4
- 按时àn shíđúng giờ, đúng hạn, theo thời gian quy địnhHSK 4
- 咳kéhoHSK 4
- 体温tǐ wēnthân nhiệt, nhiệt độ cơ thểHSK 4
- 干燥gān zàokhô, khô hanh; khô khan, nhạt nhẽoHSK 4
- 老年lǎo niántuổi già, người già, cao tuổiHSK 4
- 体检tǐ jiǎnkhám sức khỏe (tổng quát)HSK 4
- 打针dǎ zhēntiêm, chíchHSK 4
- 羽毛球yǔ máo qiúcầu lông; quả cầu lôngHSK 4
- 坏处huài chuchỗ hại, mặt xấu, tác hạiHSK 4
- 片piànmiếng, lát, mảnh; phim; lượng từ: lát, viên (thuốc), mảnh, vùng (đất, rừng)HSK 5
- 控制kòng zhìkhống chế, kiểm soát, điều khiểnHSK 5
- 重zhòngnặng; quan trọng, coi trọng; nghiêm trọng; trọng lượngHSK 5
- 保持bǎo chígiữ, duy trì, giữ gìnHSK 5
- 治疗zhì liáođiều trị, chữa trịHSK 5
- 伤shāngvết thương; làm bị thương, tổn thươngHSK 5
- 眼yǎnmắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)HSK 5
- 训练xùn liànhuấn luyện, tập luyện, đào tạoHSK 5
- 手术shǒu shùphẫu thuật, ca mổHSK 5
- 心理xīn lǐtâm lýHSK 5
- 恢复huī fùkhôi phục, hồi phục, phục hồiHSK 5
- 伤害shāng hàilàm hại, làm tổn thương; tổn hạiHSK 5
- 受伤shòu shāngbị thương; bị tổn thươngHSK 5
- 烧shāođốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)HSK 5
- 背bèilưng, mặt sau; học thuộc lòng; quay lưng lại; giấu, làm sau lưng ai; (khẩu ngữ) xui xẻoHSK 5
- 医疗yī liáoy tế, chữa bệnhHSK 5
- 食物shí wùthức ăn, đồ ănHSK 5
- 情绪qíng xùtâm trạng; cảm xúc; tinh thầnHSK 5
- 教练jiào liànhuấn luyện viên; thầy dạy (lái xe, thể thao)HSK 5
- 吐tùnôn; ói; mửaHSK 5
- 药物yào wùthuốc; dược phẩmHSK 5
- 呼吸hū xīhít thở; thở; hô hấpHSK 5
- 防fángphòng; đề phòng; phòng chống; ngăn ngừaHSK 5
- 紧急jǐn jíkhẩn cấp; gấpHSK 5
- 治zhìchữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)HSK 5
- 病毒bìng dúvirus; vi-rút (bệnh, máy tính)HSK 5
- 胸xiōngngực; lồng ngực; tấm lòngHSK 5
- 神经shén jīngthần kinh; (khẩu ngữ) bị điên, dở hơiHSK 5
- 放松fàng sōngthả lỏng, thư giãn; nới lỏng, lơi lỏngHSK 5
- 心脏xīn zàngtim (cơ quan); trung tâm, trái tim (của nơi nào)HSK 5
- 晕yūnngất, xỉu; choáng váng, mơ hồHSK 5
- 诊断zhěn duànchẩn đoánHSK 5
- 平衡píng héngcân bằng, thăng bằng; giữ cân bằngHSK 5
- 医学yī xuéy học, ngành yHSK 5
- 胃wèidạ dày, bao tửHSK 5
- 手指shǒu zhǐngón tayHSK 5
- 身材shēn cáidáng người, vóc dángHSK 5
- 腰yāoeo, thắt lưng; lưng dướiHSK 5
- 肺fèiphổiHSK 5
- 药品yào pǐndược phẩm, thuốc menHSK 5
- 大脑dà nǎođại não, bộ nãoHSK 5
- 脖子bó zicổHSK 5
- 肌肉jī ròucơ bắp, cơHSK 5
- 人体rén tǐcơ thể ngườiHSK 5
- 适当shì dàngthích hợp, phù hợp, vừa phảiHSK 5
- 疼痛téng tòngđau, đau đớn; cơn đauHSK 5
- 蔬菜shū càirau, rau củHSK 5
- 消灭xiāo miètiêu diệt, diệt trừHSK 5
- 补充bǔ chōngbổ sung, bổ khuyếtHSK 5
- 成分chéng fènthành phầnHSK 5
- 吸收xī shōuhấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạpHSK 5
- 姿势zī shìtư thế, dáng điệuHSK 5
- 增强zēng qiángtăng cường, nâng caoHSK 5
- 不良bù liángkhông tốt, xấu, có hạiHSK 5
- 肩膀jiān bǎngvai, bờ vaiHSK 5
- 嘴巴zuǐ bamiệng, cái mồm (khẩu ngữ)HSK 5
- 含量hán liànghàm lượngHSK 5
- 燃烧rán shāocháy, đốt cháy, bùng cháyHSK 5
- 牙齿yá chǐrăngHSK 5
- 病情bìng qíngbệnh tình, tình trạng bệnhHSK 5
- 睡眠shuì miángiấc ngủ; ngủ; chế độ ngủ (máy tính)HSK 5
- 粒lìlượng từ: hạt, viên (vật nhỏ tròn: hạt gạo, viên thuốc, hạt đậu); hạtHSK 5
- 规律guī lǜquy luật; điều độ, có nề nếpHSK 5
- 营养yíng yǎngdinh dưỡng, chất bổHSK 5
- 脸色liǎn sèsắc mặt, nét mặtHSK 5
- 好转hǎo zhuǎnchuyển biến tốt, khá lên, đỡ hơnHSK 5
- 预防yù fángphòng ngừa, đề phòng, dự phòngHSK 5
- 胳膊gē bocánh tayHSK 5
- 危害wēi hàinguy hại, gây hại, làm hại; tác hạiHSK 5
- 含有hán yǒuchứa, có chứa, hàm chứaHSK 5
- 消化xiāo huàtiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, nghiền ngẫmHSK 5
- 过敏guò mǐndị ứng; quá nhạy cảmHSK 5
- 骨头gǔ touxương; (nghĩa bóng) cốt cách, khí pháchHSK 5
- 流感liú gǎncúm, bệnh cúmHSK 5
- 缓解huǎn jiěgiảm bớt, làm dịu, xoa dịu, giải tỏaHSK 5
- 体力tǐ lìthể lực, sức lựcHSK 5
- 有助于yǒu zhù yúgiúp ích cho, có lợi cho, góp phần vàoHSK 5
- 舌头shé toucái lưỡiHSK 5
- 病房bìng fángphòng bệnh; buồng bệnh (trong bệnh viện)HSK 5
- 预约yù yuēđặt lịch hẹn; hẹn trướcHSK 5
- 失眠shī miánmất ngủHSK 5
- 传染chuán rǎnlây; truyền nhiễm; lây lanHSK 5
- 痒yǎngngứaHSK 5
- 疲劳pí láomệt mỏi; mỏi mệt; (vật liệu) mỏiHSK 5
- 有害yǒu hàicó hạiHSK 5
- 嗓子sǎng zihọng; cổ họng; giọngHSK 5
- 热量rè liàngnhiệt lượng; calo (năng lượng thức ăn)HSK 5
- 救护车jiù hù chēxe cứu thươngHSK 5
- 残疾cán jítàn tật, khuyết tậtHSK 5
- 眉毛méi maolông màyHSK 5
- 熬夜áo yèthức khuya, thức đêmHSK 5
- 食用shí yòngăn, dùng làm thức ăn; ăn đượcHSK 5
- 过期guò qīquá hạn, hết hạnHSK 5
- 水分shuǐ fènđộ ẩm, lượng nước (chứa trong vật); (nghĩa bóng) phần phóng đại, độn thêmHSK 5
- 肥皂féi zàoxà phòngHSK 5
- 寿命shòu mìngtuổi thọHSK 5
- 急诊jí zhěncấp cứu, khám cấp cứuHSK 5
- 汗水hàn shuǐmồ hôiHSK 5
- 戒烟jiè yāncai thuốc lá, bỏ thuốcHSK 5
- 健身房jiàn shēn fángphòng tập thể hình, phòng gymHSK 5
- 内科nèi kēkhoa nội (y học)HSK 5
- 苗条miáo tiaothon thả, mảnh mai (dáng người, thường nói về phụ nữ)HSK 5
- 油炸yóu zháchiên ngập dầu, ránHSK 5
- 清淡qīng dànthanh đạm, nhạt (món ăn ít dầu mỡ); ế ẩm (buôn bán)HSK 5
- 中医Zhōng yīĐông y, y học cổ truyền Trung Quốc; thầy thuốc Đông yHSK 5
- 打喷嚏dǎ pēn tìhắt hơi, hắt xìHSK 5
- 着凉zháo liángbị cảm lạnh, nhiễm lạnhHSK 5
- 中药zhōng yàothuốc Bắc, thuốc Đông yHSK 5
- 挂号guà hàođăng ký khám bệnh, lấy số (ở bệnh viện); gửi bảo đảm (thư)HSK 5
- 用法yòng fǎcách dùng, cách sử dụngHSK 5
- 主食zhǔ shímón chính, lương thực chính (cơm, mì, bánh bao…)HSK 5
- 跳高tiào gāonhảy cao (môn điền kinh)HSK 5
- 太极拳tài jí quánthái cực quyềnHSK 5
- 跳远tiào yuǎnnhảy xa (môn điền kinh)HSK 5
- 疾病jí bìngbệnh tật; bệnhHSK 6
- 敏感mǐn gǎnnhạy cảm; dễ bị kích ứngHSK 6
- 防止fáng zhǐphòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng (điều xấu xảy ra)HSK 6
- 过度guò dùquá mức, quá độ, thái quáHSK 6
- 饮食yǐn shíăn uống, ẩm thực; chế độ ănHSK 6
- 抢救qiǎng jiùcấp cứu; cứu chữa; cứu vớt (khẩn cấp)HSK 6
- 定期dìng qīđịnh kỳ; có kỳ hạn (tiền gửi)HSK 6
- 门诊mén zhěnkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trúHSK 6
- 摄氏度Shè shì dùlượng từ: độ C (độ bách phân, đo nhiệt độ)HSK 6
- 大dàitrong 大夫: bác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)