Bỏ qua, tới nội dung

戒烟

jiè yānㄐㄧㄝˋ ㄧㄢ

Hán Việt: GIỚI YÊN

Phồn thể: 戒煙

HSK 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

cai thuốc lá, bỏ thuốc

戒 = cai, bỏ: 戒酒 (cai rượu).

Ví dụ

  • 医生让我爸爸戒烟。

    yī shēng ràng wǒ bà ba jiè yān.

    Bác sĩ bảo bố tôi bỏ thuốc lá.

  • 他戒烟已经三年了。

    tā jiè yān yǐ jīng sān nián le.

    Anh ấy cai thuốc được ba năm rồi.

  • 戒烟很难,但对身体好。

    jiè yān hěn nán, dàn duì shēn tǐ hǎo.

    Bỏ thuốc rất khó nhưng tốt cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIỚI · 7 nét

YÊN · 10 nét

khói; thuốc lá; sương khói, hơi