Bỏ qua, tới nội dung

感觉

gǎn juéㄍㄢˇ ㄐㄩㄝˊ

Hán Việt: CẢM GIÁC

Phồn thể: 感覺

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, động từ)

cảm giác, cảm nhận; cảm thấy

Ví dụ

  • 我感觉有点儿冷。

    wǒ gǎn jué yǒu diǎn er lěng.

    Tôi cảm thấy hơi lạnh.

  • 你对这个地方的感觉怎么样?

    nǐ duì zhè ge dì fang de gǎn jué zěn me yàng?

    Bạn cảm thấy nơi này thế nào?

  • 我感觉他今天不太高兴。

    wǒ gǎn jué tā jīn tiān bú tài gāo xìng.

    Tôi cảm thấy hôm nay anh ấy không vui lắm.

Từ hay nhầm

  • 觉得 — 感觉 vừa là danh từ vừa là động từ, thiên về cảm nhận giác quan; 觉得 chỉ là động từ, thiên về nhận xét, ý kiến.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢM · 13 nét

cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…

GIÁC · 9 nét