Bỏ qua, tới nội dung

心脏

xīn zàngㄒㄧㄣ ㄗㄤˋ

Hán Việt: TÂM TẠNG

Phồn thể: 心臟

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tim (cơ quan); trung tâm, trái tim (của nơi nào)

Bệnh tim: 心脏病.

Lượng từ đi kèm: 颗、个

Ví dụ

  • 爷爷的心脏不太好。

    yé ye de xīn zāng bú tài hǎo.

    Tim của ông không được khỏe lắm.

  • 多运动对心脏有好处。

    duō yùn dòng duì xīn zāng yǒu hǎo chù.

    Vận động nhiều tốt cho tim.

  • 她紧张得心脏跳得很快。

    tā jǐn zhāng dé xīn zāng tiào dé hěn kuài.

    Cô ấy hồi hộp đến mức tim đập rất nhanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa

TANG · 10 nét

tạng, nội tạng (trong 心脏, 内脏)