晕
yūnㄩㄣ
Hán Việt: VỰNG
Phồn thể: 暈
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩayūn(động từ)
ngất, xỉu; choáng váng, mơ hồ
Đọc yūn: ngất, choáng (晕倒, 头晕); đọc yùn: say (xe, tàu) (晕车, 晕船).
Ví dụ
她太热了,晕倒在地上。
tā tài rè le, yūn dǎo zài dì shàng.
Cô ấy nóng quá, ngất xỉu xuống đất.
这么多数字,看得我头都晕了。
zhè me duō shù zì, kàn dé wǒ tóu dōu yūn le.
Nhiều con số thế này, nhìn mà tôi choáng cả đầu.
他没吃早饭,有点晕。
tā méi chī zǎo fàn, yǒu diǎn yūn.
Anh ấy chưa ăn sáng, hơi choáng váng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩayùn(động từ)
say (xe, tàu, máy bay), chóng mặt; quầng (mặt trăng, mặt trời)
Ví dụ
我一坐长途汽车就晕车。
wǒ yí zuò cháng tú qì chē jiù yùn chē.
Cứ đi xe khách đường dài là tôi say xe.
去下龙湾的时候她晕船了。
qù xià lóng wān de shí hòu tā yùn chuán le.
Lúc đi Vịnh Hạ Long cô ấy bị say sóng.
今晚月亮周围有一圈月晕。
jīn wǎn yuè liàng zhōu wéi yǒu yì quān yuè yūn.
Tối nay quanh mặt trăng có một quầng sáng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỰNG · 10 nét
ngất, xỉu; choáng váng, mơ hồ