Bỏ qua, tới nội dung

减肥

jiǎn féiㄐㄧㄢˇ ㄈㄟˊ

Hán Việt: GIẢM PHÌ

Phồn thể: 減肥

HSK 4HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giảm cân, giảm béo

Ví dụ

  • 我在减肥,不吃晚饭了。

    wǒ zài jiǎn féi, bù chī wǎn fàn le.

    Tôi đang giảm cân nên không ăn tối.

  • 她为了减肥每天跑步。

    tā wèi le jiǎn féi měi tiān pǎo bù.

    Để giảm cân ngày nào cô ấy cũng chạy bộ.

  • 减肥不能只靠不吃饭。

    jiǎn féi bù néng zhī kào bù chī fàn.

    Giảm cân không thể chỉ dựa vào nhịn ăn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIẢM · 11 nét

giảm, bớt; trừ (phép tính)

PHÌ · 8 nét