Bỏ qua, tới nội dung

看病

kàn bìngㄎㄢˋ ㄅㄧㄥˋ

Hán Việt: KHÁN BỆNH

Phồn thể: 看病

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đi khám bệnh; (bác sĩ) khám bệnh

Ví dụ

  • 我不舒服,想去医院看病。

    wǒ bù shū fú, xiǎng qù yī yuàn kàn bìng.

    Tôi thấy không khỏe, muốn đến bệnh viện khám.

  • 李医生每天给很多人看病。

    lǐ yī shēng měi tiān gěi hěn duō rén kàn bìng.

    Bác sĩ Lý mỗi ngày khám cho rất nhiều người.

  • 在中国看病要先挂号。

    zài zhōng guó kàn bìng yào xiān guà hào.

    Ở Trung Quốc đi khám bệnh phải lấy số trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)

BỆNH · 10 nét

bệnh; ốm, bị bệnh