Bỏ qua, tới nội dung

定期

dìng qīㄉㄧㄥˋ ㄑㄧ

Hán Việt: ĐỊNH KỲ

Phồn thể: 定期

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

định kỳ; có kỳ hạn (tiền gửi)

Ví dụ

  • 我们应该定期检查身体。

    wǒ men yīng gāi dìng qī jiǎn chá shēn tǐ.

    Chúng ta nên khám sức khỏe định kỳ.

  • 公司定期举行培训。

    gōng sī dìng qī jǔ xíng péi xùn.

    Công ty tổ chức đào tạo định kỳ.

  • 我在银行存了一年定期。

    wǒ zài yín háng cún le yì nián dìng qī.

    Tôi gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm ở ngân hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)