Bỏ qua, tới nội dung

医疗

yī liáoㄧ ㄌㄧㄠˊ

Hán Việt: Y LIỆU

Phồn thể: 醫療

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

y tế, chữa bệnh

Ví dụ

  • 这个城市的医疗条件很好。

    zhè ge chéng shì de yī liáo tiáo jiàn hěn hǎo.

    Điều kiện y tế ở thành phố này rất tốt.

  • 公司给员工买了医疗保险。

    gōng sī gěi yuán gōng mǎi le yī liáo bǎo xiǎn.

    Công ty mua bảo hiểm y tế cho nhân viên.

  • 山区的医疗服务还不够。

    shān qū de yī liáo fú wù hái bú gòu.

    Dịch vụ y tế ở vùng núi vẫn còn thiếu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

Y · 7 nét

LIỆU · 7 nét