皮肤
pí fūㄆㄧˊ ㄈㄨ
Hán Việt: BÌ PHU
Phồn thể: 皮膚
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
da (người)
Lượng từ đi kèm: 层、块
Ví dụ
她的皮肤很白。
tā de pí fū hěn bái.
Da cô ấy rất trắng.
夏天要保护好皮肤。
xià tiān yào bǎo hù hǎo pí fū.
Mùa hè phải bảo vệ da cho tốt.
我的皮肤有点过敏。
wǒ de pí fū yǒu diǎn guò mǐn.
Da tôi hơi bị dị ứng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÌ · 5 nét
PHU · 8 nét