Bỏ qua, tới nội dung

医院

yī yuànㄧ ㄩㄢˋ

Hán Việt: Y VIỆN

Phồn thể: 醫院

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

bệnh viện

Lượng từ đi kèm: 所、家、座

Ví dụ

  • 我妈妈在医院工作。

    wǒ mā ma zài yī yuàn gōng zuò.

    Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.

  • 你发烧了,快去医院吧。

    nǐ fā shāo le, kuài qù yī yuàn ba.

    Bạn bị sốt rồi, mau đi bệnh viện đi.

  • 医院离这儿远吗?

    yī yuàn lí zhè ér yuǎn ma?

    Bệnh viện có xa đây không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

Y · 7 nét

VIỆN · 9 nét