饮食
yǐn shíㄧㄣˇ ㄕˊ
Hán Việt: ẨM THỰC
Phồn thể: 飲食
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
ăn uống, ẩm thực; chế độ ăn
Ví dụ
医生让我注意饮食。
yī shēng ràng wǒ zhù yì yǐn shí.
Bác sĩ dặn tôi chú ý ăn uống.
越南的饮食文化很丰富。
yuè nán de yǐn shí wén huà hěn fēng fù.
Văn hóa ẩm thực Việt Nam rất phong phú.
饮食习惯对健康很重要。
yǐn shí xí guàn duì jiàn kāng hěn zhòng yào.
Thói quen ăn uống rất quan trọng với sức khỏe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ẨM · 7 nét
THỰC · 9 nét