眼镜
yǎn jìngㄧㄢˇ ㄐㄧㄥˋ
Hán Việt: NHÃN KÍNH
Phồn thể: 眼鏡
HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
kính đeo mắt
Lượng từ: 一副眼镜; đeo kính: 戴眼镜.
Lượng từ đi kèm: 副
Ví dụ
我看不清,忘了戴眼镜。
wǒ kàn bù qīng, wàng le dài yǎn jìng.
Tôi nhìn không rõ, quên đeo kính rồi.
戴眼镜的那个人是我们老师。
dài yǎn jìng de nà ge rén shì wǒ men lǎo shī.
Người đeo kính kia là thầy giáo chúng tôi.
我想配一副新眼镜。
wǒ xiǎng pèi yí fù xīn yǎn jìng.
Tôi muốn cắt một cặp kính mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÃN · 11 nét
mắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)
KÍNH · 16 nét
Từ liên quan
- 眼睛 yǎn jing — mắt
- 眼神 yǎn shén — expression or emotion showing in one's eyes; meaningful glance; wink; eyesight (dialect)
- 眼光 yǎn guāng — gaze; insight; foresight; vision; way of looking at things
- 眼下 yǎn xià — now; at present; subocular (medicine)
- 耀眼 yào yǎn — to dazzle; dazzling
- 眼色 yǎn sè — signal made with one's eyes; meaningful glance
- 心眼儿 xīn yǎn r — one's thoughts; mind; intention; willingness to accept new ideas; baseless suspicions