Bỏ qua, tới nội dung

断

duànㄉㄨㄢˋ

Hán Việt: ĐOẠN

Phồn thể: 斷

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đứt, gãy; cắt đứt, cắt (điện, nước, liên lạc); cai, bỏ (thuốc); phán đoán

Hay làm bổ ngữ kết quả: 打断 (ngắt lời), 摔断 (ngã gãy), 剪断 (cắt đứt). 断电 = mất điện.

Ví dụ

  • 他的腿摔断了。

    tā de tuǐ shuāi duàn le.

    Anh ấy ngã gãy chân.

  • 电话突然断了。

    diàn huà tū rán duàn le.

    Điện thoại đột nhiên bị ngắt.

  • 我们已经很多年断了联系。

    wǒ men yǐ jīng hěn duō nián duàn le lián xì.

    Chúng tôi đã mất liên lạc nhiều năm rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐOẠN · 11 nét

đứt, gãy; cắt đứt, cắt (điện, nước, liên lạc); cai, bỏ (thuốc); phán đoán