咳嗽
ké souㄎㄜˊ ㄙㄡ˙
Hán Việt: KHÁI THẤU
Phồn thể: 咳嗽
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
ho
Lượng từ đi kèm: 阵
Ví dụ
我感冒了,一直咳嗽。
wǒ gǎn mào le, yì zhí ké sou.
Tôi bị cảm, ho suốt.
他咳嗽得很厉害,快去看医生吧。
tā ké sou dé hěn lì hài, kuài qù kàn yī shēng ba.
Anh ấy ho dữ quá, mau đi khám bác sĩ đi.
这种药可以治咳嗽。
zhè zhǒng yào kě yǐ zhì ké sou.
Loại thuốc này chữa được ho.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÁI · 9 nét
thán từ: ôi, hừ, chà (thở dài, tiếc nuối, ngạc nhiên)
THẤU · 14 nét