骨头
gǔ touㄍㄨˇ ㄊㄡ˙
Hán Việt: CỐT ĐẦU
Phồn thể: 骨頭
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
xương; (nghĩa bóng) cốt cách, khí phách
Lượng từ đi kèm: 根、块
Ví dụ
他摔倒了,腿上的骨头断了。
tā shuāi dǎo le, tuǐ shàng de gǔ tou duàn le.
Anh ấy bị ngã, gãy xương chân.
狗最喜欢啃骨头。
gǒu zuì xǐ huan kěn gǔ tou.
Chó thích gặm xương nhất.
这条鱼的骨头很多。
zhè tiáo yú de gǔ tou hěn duō.
Con cá này nhiều xương lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỐT · 9 nét
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)