热量
rè liàngㄖㄜˋ ㄌㄧㄤˋ
Hán Việt: NHIỆT LƯỢNG
Phồn thể: 熱量
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nhiệt lượng; calo (năng lượng thức ăn)
Ví dụ
这种饮料的热量很高。
zhè zhǒng yǐn liào de rè liàng hěn gāo.
Loại đồ uống này rất nhiều calo.
减肥要少吃高热量的食物。
jiǎn féi yào shǎo chī gāo rè liàng de shí wù.
Giảm cân phải ăn ít đồ ăn nhiều calo.
跑步一小时能消耗很多热量。
pǎo bù yì xiǎo shí néng xiāo hào hěn duō rè liàng.
Chạy bộ một tiếng có thể tiêu hao nhiều calo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỆT · 10 nét
nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
LƯỢNG · 12 nét
đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)
Từ liên quan
- 热 rè — nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 热闹 rè nao — náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 热烈 rè liè — nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
- 热爱 rè ài — yêu tha thiết, say mê
- 热心 rè xīn — nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 热门 rè mén — popular; hot; in vogue
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb