累
lèiㄌㄟˋ
Hán Việt: LỤY
Phồn thể: 累
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩalèi(tính từ, động từ, danh tính từ)
mệt; làm mệt, vất vả
Ví dụ
今天的工作真累。
jīn tiān de gōng zuò zhēn lèi.
Công việc hôm nay mệt thật.
你累不累?休息一下吧。
nǐ lèi bu lèi? xiū xi yí xià ba.
Bạn có mệt không? Nghỉ một chút đi.
我走累了,坐一会儿吧。
wǒ zǒu lèi le, zuò yí huìr 儿 ba.
Tôi đi mỏi chân rồi, ngồi một lát nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩalěi(tính từ, động từ, danh tính từ)
tích lũy, chồng chất (积累, 累计)
Ví dụ
这些经验都是慢慢积累的。
zhè xiē jīng yàn dōu shì màn màn jī lěi de.
Những kinh nghiệm này đều được tích lũy dần dần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaLéi(tính từ, động từ, danh tính từ)
chồng chất, lủng lẳng (累累); vướng víu (累赘); họ Luy
Ví dụ
秋天到了,树上果实累累。
qiū tiān dào le, shù shàng guǒ shí lèi lèi.
Mùa thu đến, trên cây trĩu quả.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LUY · 11 nét
tích lũy, chồng chất (积累, 累计)