胃
wèiㄨㄟˋ
Hán Việt: VỊ
Phồn thể: 胃
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
dạ dày, bao tử
胃口 = khẩu vị, sự thèm ăn; 胃病 = bệnh dạ dày.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我胃不舒服,不想吃东西。
wǒ wèi bù shū fú, bù xiǎng chī dōng xi.
Tôi khó chịu dạ dày, không muốn ăn gì.
饭后马上运动对胃不好。
fàn hòu mǎ shàng yùn dòng duì wèi bù hǎo.
Vận động ngay sau khi ăn không tốt cho dạ dày.
这家菜很合我的胃口。
zhè jiā cài hěn hé wǒ de wèi kǒu.
Món ăn quán này rất hợp khẩu vị tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỊ · 9 nét
dạ dày, bao tử