Bỏ qua, tới nội dung

消灭

xiāo mièㄒㄧㄠ ㄇㄧㄝˋ

Hán Việt: TIÊU DIỆT

Phồn thể: 消滅

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

tiêu diệt, diệt trừ

Đùa vui: 消灭 + đồ ăn = ăn sạch.

Ví dụ

  • 我们要消灭家里的蚊子。

    wǒ men yào xiāo miè jiā lǐ de wén zǐ.

    Chúng ta phải diệt muỗi trong nhà.

  • 这种药能消灭细菌。

    zhè zhǒng yào néng xiāo miè xì jūn.

    Loại thuốc này có thể diệt vi khuẩn.

  • 他三口就把一碗饭消灭了。

    tā sān kǒu jiù bǎ yì wǎn fàn xiāo miè le.

    Ba miếng là anh ấy xử gọn một bát cơm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊU · 10 nét

DIỆT · 5 nét