Bỏ qua, tới nội dung

腿

tuǐㄊㄨㄟˇ

Hán Việt: THỐI

Phồn thể: 腿

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

chân (cẳng chân, đùi); chân (bàn, ghế)

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 走了很多路,腿很累。

    zǒu le hěn duō lù, tuǐ hěn lèi.

    Đi bộ nhiều, chân mỏi lắm.

  • 他的腿很长。

    tā de tuǐ hěn cháng.

    Chân anh ấy rất dài.

  • 这张桌子有一条腿坏了。

    zhè zhāng zhuō zi yǒu yì tiáo tuǐ huài le.

    Cái bàn này bị hỏng một chân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỐI · 13 nét

chân (cẳng chân, đùi); chân (bàn, ghế)