Bỏ qua, tới nội dung

牙

yáㄧㄚˊ

Hán Việt: NHA

Phồn thể: 牙

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

răng; ngà (voi)

刷牙 = đánh răng; 牙医 = nha sĩ.

Lượng từ đi kèm: 颗

Ví dụ

  • 每天早晚都要刷牙。

    měi tiān zǎo wǎn dōu yào shuā yá.

    Sáng tối đều phải đánh răng.

  • 我牙疼,要去看医生。

    wǒ yá téng, yào qù kàn yī shēng.

    Tôi đau răng, phải đi khám bác sĩ.

  • 孩子长了两颗新牙。

    hái zi cháng le liǎng kē xīn yá.

    Đứa bé mọc hai cái răng mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHA · 4 nét

răng; ngà (voi)