Bỏ qua, tới nội dung

卫生

wèi shēngㄨㄟˋ ㄕㄥ

Hán Việt: VỆ SINH

Phồn thể: 衛生

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh tính từ, tính từ)

vệ sinh; sạch sẽ, hợp vệ sinh

Nhà vệ sinh là 卫生间 / 洗手间; 打扫卫生 là dọn dẹp vệ sinh.

Ví dụ

  • 这家饭馆很卫生。

    zhè jiā fàn guǎn hěn wèi shēng.

    Quán ăn này rất sạch sẽ.

  • 饭前洗手是好的卫生习惯。

    fàn qián xǐ shǒu shì hǎo de wèi shēng xí guàn.

    Rửa tay trước khi ăn là thói quen vệ sinh tốt.

  • 周五下午我们打扫卫生。

    zhōu wǔ xià wǔ wǒ men dǎ sǎo wèi shēng.

    Chiều thứ Sáu chúng tôi tổng vệ sinh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỆ · 3 nét

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh