Bỏ qua, tới nội dung

预防

yù fángㄩˋ ㄈㄤˊ

Hán Việt: DỰ PHÒNG

Phồn thể: 預防

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phòng ngừa, đề phòng, dự phòng

Ví dụ

  • 多洗手可以预防感冒。

    duō xǐ shǒu kě yǐ yù fáng gǎn mào.

    Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa cảm cúm.

  • 孩子要按时打预防针。

    hái zi yào àn shí dǎ yù fáng zhēn.

    Trẻ em phải tiêm phòng đúng lịch.

  • 工厂采取了措施预防火灾。

    gōng chǎng cǎi qǔ le cuò shī yù fáng huǒ zāi.

    Nhà máy đã áp dụng biện pháp phòng cháy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỰ · 10 nét

PHÒNG · 6 nét

phòng; đề phòng; phòng chống; ngăn ngừa