Bỏ qua, tới nội dung

失眠

shī miánㄕ ㄇㄧㄢˊ

Hán Việt: THẤT MIÊN

Phồn thể: 失眠

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

mất ngủ

Ví dụ

  • 最近压力大,我经常失眠。

    zuì jìn yā lì dà, wǒ jīng cháng shī mián.

    Gần đây áp lực lớn, tôi thường xuyên mất ngủ.

  • 睡前喝咖啡容易失眠。

    shuì qián hē kā fēi róng yì shī mián.

    Uống cà phê trước khi ngủ dễ bị mất ngủ.

  • 他失眠了一整夜。

    tā shī mián le yì zhěng yè.

    Anh ấy mất ngủ suốt cả đêm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẤT · 5 nét

MIÊN · 10 nét