Bỏ qua, tới nội dung

身体

shēn tǐㄕㄣ ㄊㄧˇ

Hán Việt: THÂN THỂ

Phồn thể: 身體

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cơ thể, thân thể; sức khỏe

Lượng từ đi kèm: 具、个

Ví dụ

  • 你最近身体好吗?

    nǐ zuì jìn shēn tǐ hǎo ma?

    Dạo này bạn khỏe không?

  • 多运动对身体好。

    duō yùn dòng duì shēn tǐ hǎo.

    Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.

  • 爷爷的身体越来越好了。

    yé ye de shēn tǐ yuè lái yuè hǎo le.

    Sức khỏe của ông ngày càng tốt hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 7 nét

THỂ · 7 nét