身体
shēn tǐㄕㄣ ㄊㄧˇ
Hán Việt: THÂN THỂ
Phồn thể: 身體
HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
cơ thể, thân thể; sức khỏe
Lượng từ đi kèm: 具、个
Ví dụ
你最近身体好吗?
nǐ zuì jìn shēn tǐ hǎo ma?
Dạo này bạn khỏe không?
多运动对身体好。
duō yùn dòng duì shēn tǐ hǎo.
Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.
爷爷的身体越来越好了。
yé ye de shēn tǐ yuè lái yuè hǎo le.
Sức khỏe của ông ngày càng tốt hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 7 nét
THỂ · 7 nét
Từ liên quan
- 身份 shēn fèn — thân phận, danh tính; tư cách; địa vị
- 身材 shēn cái — dáng người, vóc dáng
- 健身房 jiàn shēn fáng — phòng tập thể hình, phòng gym
- 本身 běn shēn — itself; in itself; per se
- 浑身 hún shēn — all over; from head to foot
- 终身 zhōng shēn — lifelong; all one's life; marriage
- 随身 suí shēn — to (carry) on one's person; to (take) with one
- 出身 chū shēn — to be born of; to come from; family background; class origin